
Màn hình led | màn hình led P2 trong nhà tại DUBAI 2017
v1. Video khảo sát màn hình led p1.6 THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM Sản phẩm Màn hình Led trong nhà PH1.667mm Cabin nhôm đúc 400mm×300mm Loại hình P1.667mm Sản […]
v1. Video khảo sát màn hình led p1.6

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM
|
Sản phẩm |
Màn hình Led trong nhà PH1.667mm Cabin nhôm đúc 400mm×300mm |
|
Loại hình |
P1.667mm |

|
Sản phẩm |
P1.667mm |
LED |
(SMD1010) |
|||||
|
(1)Thông số Chip LED |
|
|||||||
|
STT |
Màu |
Cường độ sáng |
Bước song |
|
||||
|
1 |
Đỏ(:5mA,2.0V) |
22mcd |
620nm |
|
||||
|
2 |
Xanh lá (:2mA,3.0V) |
38mcd |
520nm |
|||||
|
3 |
Xanh dương(:2mA,3.0V) |
5mcd |
470nm |
|||||
(2)Thông số pixel |
|
Để đạt được hiệu ứng màu trắng cân bằng tốt nhất, tỷ lệ của tỷ lệ màu khác nhau độ sáng màu R: G: B / 3: 6: 1. |
||||||
|
1 |
Bóng LED |
SMD1010 |
||||||
|
2 |
Khoảng cách điểm ảnh |
1.667mm |
||||||
|
3 |
Thành phần |
1R1G1B |
||||||
|
(3)thông số kỹ thuật của mô đun |
|
|||||||
|
1 |
Độ phân giải mô đun ( ngang x cao ) |
120pixel ×90pixel |
||||||
|
2 |
Kích thước mô đun |
(ngang )200mm×( cao )150mm×(dầy)20mm |
||||||
|
(4)thông số kỹ thuật cabin led |
|
|||||||
|
1 |
Độ phân giải ( ngang x cao ) |
240 pixel ×180 pixel |
||||||
|
2 |
Số lượng mô đun ( ngang x cao ) |
2×2 |
||||||
|
3 |
Độ phẳng giữa các mô đun |
≤0.1mm |
||||||
|
4 |
Kích thước cabin led (ngang ) x ( cao ) x ( dầy ) |
400mm×300mm×58mm |
||||||
|
5 |
Trọng lượng cabin led |
7Kg/cabin;30.3Kg/ m² |
||||||
|
6 |
Phương thức lắp đặt |
Cố định, treo tường, treo khung…. |
||||||
|
(5)thông số kỹ thuật toàn màn hình |
||||||||
|
1 |
Mật độ điểm ảnh |
360000 điểm ảnh / m² |
||||||
|
2 |
Độ sáng |
800cd~1200cd/ m² |
||||||
|
3 |
Góc nhìn |
160°/160° |
||||||
|
4 |
Độ phẳng |
≥98% |
||||||
|
5 |
Độ đồng đều màu |
±0.003Cx,Cy |
||||||
|
6 |
Độ tương phản |
4000:1 |
||||||
|
7 |
Mức độ bảo vệ |
Mặt sau :IP41mặt trước :IP41 |
||||||
|
(6)Thông số hệ thống điều khiển |
||||||||
|
1 |
Số hiệu xử lý màu sắc tín hiệu |
Đỏ 、xanh lá、xanh dương ≥16bit |
||||||
|
2 |
Chế độ quét |
Chế độ quét liên tục |
||||||
|
3 |
Tần số khung hình |
60 vònghỗ trợ 3D:120 vòng |
||||||
|
4 |
Tần số làm tươi |
≤3840Hz |
||||||
|
5 |
Điều chỉnh độ sang |
Tay / tự động/ phần mềm |
||||||
|
6 |
Chế độ điều khiển |
Đồng bộ dữ liệu |
||||||
|
7 |
Khoảng cách điều khiển |
Dây mạng Cat 5, cat 6 cho khoảng cách dưới 100m, Trên 100m dùng cáp quang |
||||||
|
8 |
Hệ điều hành điều khiển |
Windows XP /7/8/10 |
||||||
|
9 |
Tín hiệu đầu vào |
HDMI、DVI, VGA… |
||||||
|
(7)thông số khi vận hành màn hình Led |
||||||||
|
1 |
Điện áp sử dụng |
AC:110V~240V、50~60Hz |
||||||
|
2 |
Công suất tối đa |
≤800W/ m² |
||||||
|
3 |
Công suất trung bình |
300W/ m²~500W/ m² |
||||||
|
4 |
Thời gian làm việc |
≥7×24hrs,Hỗ trợ sử dụng liên tục |
||||||
|
5 |
Tuổi thọ LED |
100.000 h |
||||||
|
6 |
Số điểm chết |
≤0.0001 |
||||||
|
7 |
Tỉ lệ điểm chết |
≤0.0001 |
||||||
|
8 |
Nhiệt độ màn hình tăng (trạng thái hoạt động) |
≤5 độ |
||||||
|
9 |
Nhiệt độ môi trường hoạt động |
-10℃~60℃ |
||||||
|
10 |
Độ ẩm môi trường hoạt động |
10%~90%RH,Không ngưng tụ |
||||||









